THÔNG TIN TUYỂN DỤNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
TẠI NGÀY HỘI VIỆC LÀM LẦN THỨ NHẤT NĂM 2022
|
TT |
Tên doanh nghiệp/ |
Ngành nghề sản xuất/ |
Tổng nhu cầu tuyển dụng (người) |
Vị trí tuyển dụng (người) |
Giới tính |
Mức lương, các chế độ khác |
Ghi chú |
||
|
Nam |
Nữ |
||||||||
|
1 |
Công ty TNHH Properwell Việt Nam |
Sản xuất giày da |
531 |
|
221 |
310 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
500 |
Công nhân (LĐPT) |
200 |
300 |
Thu nhập từ 6,5 - 15 triệu đồng/tháng |
|||||
|
1 |
Kỹ thuật viên phóng rập 3D (TC Kỹ thuật phóng rập 3D) |
1 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
4 |
Nhân viên chủ quản (TC, CĐ) |
4 |
|
||||||
|
4 |
Chuyền trưởng (Sơ cấp, TC) Có kinh nghiệm |
2 |
2 |
||||||
|
4 |
Tổ trưởng (Sơ cấp, TC) Có kinh nghiệm |
2 |
2 |
||||||
|
5 |
Kỹ thuật viên có kinh nghiệm ngành giày (Sơ cấp, TC kỹ thuật may giày....) |
3 |
2 |
||||||
|
2 |
Thư ký Tổng giám đốc (CĐ/ĐH Luật, kinh tế, HC- Nhân sự ....) |
1 |
1 |
||||||
|
1 |
Nhân viên IT (CĐ/ĐH |
1 |
|
||||||
|
5 |
Nhân viên phân tích chi phí, kiểm soát (TC kế toán, kinh tế, giá thành....) |
3 |
2 |
||||||
|
1 |
Nhân viên quản lý nhà ăn (Sơ cấp) |
1 |
|
||||||
|
2 |
Bảo vệ nội bộ (LĐPT, có chứng chỉ |
2 |
|
||||||
|
2 |
Đầu bếp (Mì ý & Pizza) (LĐPT) |
1 |
1 |
||||||
|
2 |
Công Ty TNHH |
Giày da |
1009 |
|
204 |
805 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
1000 |
Công nhân (LĐPT) |
200 |
800 |
5 - 7 triệu |
|||||
|
5 |
Nhân viên phiên dịch tiếng Trung ( ĐH ngoại ngữ tiếng Trung) |
2 |
3 |
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
2 |
Nhân viên trách nhiệm xã hội |
1 |
1 |
||||||
|
2 |
Nhân viên đào tạo |
1 |
1 |
||||||
|
3 |
Công ty Giày Rieker |
Giày da |
1540 |
|
536 |
515 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
1500 |
Công nhân (LĐPT) |
500 |
1000 |
Lương từ 5-7 triệu đồng/tháng |
|||||
|
10 |
Nhân viên Cơ điện, thợ sửa máy may (TC/CĐ Cơ điện.....) |
10 |
|
||||||
|
10 |
Thợ nguội, cơ khí (Sơ cấp/TC cơ khí) |
10 |
|
||||||
|
30 |
Quản lý sản xuất (ĐH/CĐ) |
30 |
|
||||||
|
4 |
Công ty Cổ phần Bột -Giấy VNT19 |
SX bột- giấy |
30 |
|
35 |
0 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
5 |
Kỹ sư cơ khí Giám sát lắp đặt ống (ĐH) |
5 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
4 |
Kỹ sư Quản lý chất lượng (Kỹ sư Hàn/ Kỹ sư Cơ khí) |
4 |
|
||||||
|
5 |
Kỹ sư cơ khí - Giám sát Bảo dưỡng thiết bị |
5 |
|
||||||
|
1 |
Giám sát thi công bảo ôn cách nhiệt (CĐ/ĐH) |
1 |
|
||||||
|
4 |
Kỹ sư tự động hóa và đo lường điều khiển |
4 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên HSE- Phụ trách PCCC |
1 |
|
||||||
|
10 |
Nhân viên vận hành trạm biến áp 110kw (CĐ/ĐH Điện dân dựng) |
10 |
|
||||||
|
5 |
Công ty TNHH South Sea Leatherwares Việt Nam |
Túi sách |
1400 |
|
500 |
900 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
1400 |
Công nhân (LĐPT) |
500 |
900 |
Lương từ 5,5 - 7,5 triệu đồng/tháng |
|||||
|
6 |
Công ty TNHH Freetex Group |
Nguyên phụ liệu may |
54 |
|
28 |
26 |
|
|
|
|
50 |
Công nhân (LĐPT) |
25 |
25 |
Theo Luật lao động, thưởng tết, sinh nhật, trung thu ..... |
Thực hiện chế độ |
||||
|
1 |
Quản lý bộ phận (ĐH) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Quản lý sản xuất (ĐH) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên kế hoạch (ĐH) |
|
1 |
||||||
|
1 |
Bảo trì (TC Điện, máy móc...) |
1 |
|
||||||
|
7 |
Công Ty CP Thép Hòa Phát Dung Quất |
Thép Xây dựng |
2290 |
|
2290 |
0 |
|
Hỗ trợ nhà ở, xe tuyến đi lại nếu ở xa |
|
|
1000 |
Nhân viên cơ khí, điện, luyện kim, hóa học, an toàn lao động, kinh tế và nhân viên các ngành khác (CĐ/ĐH) |
1000 |
|
Lương theo thỏa thuận theo năng lực làm việc |
|||||
|
290 |
Nhân viên vận hành máy cầu trục, xe nâng, máy xúc, lật, xe đầu kéo.... (Sơ cấp, TC) |
290 |
|
|
|||||
|
1000 |
Công nhân (LĐPT) |
1000 |
|
|
|||||
|
8 |
Công ty TNHH Fujikura Automotive Việt Nam |
Bộ dây dẫn điện |
700 |
|
150 |
550 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
600 |
Công nhân (LĐPT) |
100 |
500 |
Lương từ 5,5 - 7,5 triệu đồng/tháng |
|||||
|
100 |
Nhân viên QC (TC, CĐ) |
50 |
50 |
||||||
|
9 |
Công ty TNHH XNK |
May mặc |
832 |
|
317 |
515 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
300 |
Công nhân (LĐPT) |
100 |
200 |
Lương từ 5 - 7 triệu đồng/tháng |
|||||
|
500 |
Công nhân may có tay nghề (Sơ cấp may) |
200 |
300 |
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
20 |
Tổ trưởng chuyền may, nhân viên quy trình may/ ký thuật/ may mẫu, KCS (Sơ cấp/TC) |
10 |
10 |
||||||
|
10 |
Nhân viên cơ điện, bảo trì điện (TC điện, cơ điện) |
5 |
5 |
||||||
|
1 |
Giám đốc sản xuất, chất lượng và trợ lý giám đốc (ĐH QTNL, KT, QTKD, Luật, Kế toán) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên ISO (CĐ/ĐH Quản lý chất lượng) |
1 |
|
||||||
|
10 |
Nhà máy may Dung Quất |
May mặc |
286 |
|
118 |
168 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
250 |
Công nhân may có tay nghề (Sơ cấp may) |
100 |
150 |
Thu nhập từ 5 -14 triệu đồng/tháng |
|||||
|
14 |
Chuyền trưởng, chuyền phó |
8 |
6 |
||||||
|
22 |
Nhân viên ủi/ Cắt/ KCS |
10 |
12 |
||||||
|
11 |
Công ty TNHH HTV Gallant Dachan Seafood |
Chế biến thủy sản |
200 |
|
100 |
100 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
200 |
Công nhân chế biến thủy sản (LĐPT) |
100 |
100 |
Lương từ 5 - 10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
12 |
Công ty TNHH Thủy sản Phùng Hưng |
Chế biến thủy sản |
100 |
|
50 |
50 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
100 |
Công nhân chế biến thủy sản (LĐPT) |
50 |
50 |
Lương từ 5 - 10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
13 |
Công ty TNHH thủy sản |
Chế biến thủy sản |
40 |
|
20 |
20 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
40 |
Công nhân chế biến thủy sản (LĐPT) |
20 |
20 |
Lương theo năng suất |
|||||
|
14 |
Nhà máy may |
May mặc |
600 |
|
270 |
330 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
500 |
Công nhân có tay nghề may (Sơ cấp nghề ) |
250 |
250 |
Lương từ 6 - 9 triệu đồng/tháng |
|||||
|
100 |
Công nhân (LĐPT) |
20 |
80 |
||||||
|
15 |
Công ty cổ phần May |
May mặc |
57 |
|
27 |
30 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
2 |
Nhân viên Lazer, rập cải tiến |
2 |
|
Lương từ 8 -10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
2 |
Quản lý chuyền may (TC, CĐ ngành may) |
|
2 |
||||||
|
3 |
Nhân viên may mẫu (TC, CĐ ngành may) |
|
3 |
||||||
|
50 |
Công nhân (LĐPT) |
25 |
25 |
||||||
|
16 |
Công ty OGS |
SX gia công cơ khí |
203 |
|
203 |
0 |
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
Thực hiện chế độ |
|
|
3 |
Thợ lắp text mẫu (Sơ cấp nghề) |
3 |
|
||||||
|
50 |
Thợ hàn (Sơ cấp, TC cơ khí, hàn) |
50 |
|
||||||
|
50 |
Thợ lắp (Sơ cấp, TC cơ khí, hàn) |
50 |
|
||||||
|
50 |
Thợ hàn 3G (Sơ cấp, TC cơ khí, hàn) |
50 |
|
||||||
|
50 |
Thợ phụ (LĐPT) |
50 |
|
||||||
|
17 |
Công Ty CP 28 Quảng Ngãi |
May mặc |
100 |
|
50 |
50 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
100 |
Công nhân có tay nghề may (Sơ cấp/ TC nghề may ) |
50 |
50 |
Lương 5 triệu trở lên |
|||||
|
18 |
Công ty TNHH Hùng Tiến |
Xây dựng |
7 |
|
6 |
1 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
5 |
Kỹ sư xây dựng (CĐ/ĐH Xây dựng) |
5 |
|
Lương thỏa thuận |
|||||
|
2 |
Nhân viên kế toán (CĐ/ĐH kế toán) |
1 |
1 |
||||||
|
19 |
Công ty CP Giấy Quảng Ngãi |
SX giấy |
51 |
|
43 |
10 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
1 |
Phó phòng thị trường (CĐ/ĐH QTKD, kính tế, thương mại...) |
1 |
|
Lương thỏa thuận |
|||||
|
50 |
Công nhân (LĐPT) |
40 |
10 |
Lương từ 8 -10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
20 |
Công ty TNHH |
Chế biến Gỗ |
3 |
|
3 |
0 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật căn chỉnh máy chế biến gỗ (TC cơ khí) |
2 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
1 |
Nhân viên XNK (ĐH) |
1 |
|
||||||
|
21 |
Công ty TNHH MTV Thép |
Chế tạo kim loại |
26 |
|
26 |
0 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
4 |
Trưởng ca sản xuất (Sơ cấp/TC) |
4 |
|
Lương thỏa thuận |
|||||
|
10 |
Nhân viên kỹ thuật cơ khí (Sơcấp/ TC cơ khí) |
10 |
|
Lương từ 7 -10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
2 |
Nhân viên hóa (ĐH) |
2 |
|
Lương từ 8 -12 triệu đồng/tháng |
|||||
|
10 |
Nhân viên cơ điện bảo trì, bảo dưỡng (TC/CĐ điện) |
10 |
|
Lương từ 7 -10 triệu đồng/tháng |
|||||
|
22 |
Công ty TNHH TMDV Seven Stars |
KD : Ô tô |
15 |
|
15 |
0 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
5 |
Chuyên viên tư vấn bán hàng (CĐ/ĐH) |
5 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
5 |
Cố vấn dịch vụ (CĐ/ĐH) |
5 |
|
||||||
|
5 |
Kỹ thuật viên sơn ô tô (Sơ cấp, TC) |
5 |
|
||||||
|
23 |
Công Ty CP DV Dầu khí Quảng Ngãi PTSC |
Dịch vụ |
438 |
|
438 |
0 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
1 |
Nhân viên QC (CĐ/ĐH) |
1 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
|||||
|
50 |
Thợ lắp (Sơ cấp, TC cơ khí, cắt gọt kom loại) |
50 |
|
||||||
|
50 |
Thợ Hàn/Hàn 6G (Sơ cấp nghề |
50 |
|
||||||
|
15 |
Thợ cắt (Sơ cấp) |
15 |
|
||||||
|
35 |
Thợ giàn giáo (LĐPT) |
35 |
|
||||||
|
35 |
Thợ Sơn (Sơ cấp nghề) |
35 |
|
||||||
|
52 |
Thợ lắp (Sơ cấp, TC cơ khí) |
52 |
|
||||||
|
200 |
Thợ phụ cơ khí (Sơ cấp, TC cơ khí) |
200 |
|
||||||
|
24 |
Công ty TNHH MTV Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
Sửa chữa , đóng tàu |
100 |
|
100 |
|
|
Thực hiện chế độ |
|
|
20 |
Công nhân lắp ráp (Sơ cấp, TC, CĐ các ngành: hàn, lắp ráp, cơ khí, điện) |
20 |
|
Lương tháng từ 7 triệu đồng trở lên |
|||||
|
20 |
Công nhân Hàn (Sơ cấp, TC, CĐ các ngành: hàn) |
20 |
|
||||||
|
20 |
Công nhân cơ khí (Sơ cấp, TC, CĐ các ngành: hàn, lắp ráp, cơ khí) |
20 |
|
||||||
|
20 |
Công nhân điện (Sơ cấp, TC, CĐ ngành: điện) |
20 |
|
||||||
|
20 |
Công nhân giàn giáo (LĐPT) |
20 |
|
||||||
|
25 |
Công ty Cổ phần Cơ khí TP. Quảng Ngãi |
Cơ khí & |
100 |
|
100 |
|
|
Thực hiện chế độ |
|
|
20 |
Kỹ sư điện, cơ điện (CĐ/ĐH Điện) |
20 |
|
Lương thỏa thuận |
|||||
|
50 |
Công nhân (LĐPT) |
50 |
|
Từ 5 triệu đồng |
|||||
|
15 |
Công nhân cơ khí (Sơ cấp, TC, CĐ các ngành: hàn, lắp ráp, cơ khí) |
15 |
|
||||||
|
15 |
Công nhân điện (Sơ cấp, TC, CĐ ngành: điện) |
15 |
|
||||||
|
26 |
Công ty TNHH XDD Textile KCN Vsip |
Dệt sợi |
12 |
|
11 |
1 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
5 |
Kỹ sư dệt, hóa nhuộm (ĐH hóa, nhuộm) |
5 |
|
Lương thỏa thuận |
|||||
|
2 |
Phiên dịch tiếng Trung (ĐH tiếng Trung) |
1 |
1 |
từ 5,5 triệu đồng |
|||||
|
5 |
Bảo trì thiết bị (TC, CĐ điện, điện tử) |
5 |
|
||||||
|
27 |
Công ty CP Đầu tư Xây dựng &Thương mại CMG |
Xây dựng |
6 |
|
5 |
1 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
3 |
Kỹ thuật hồ sơ thanh toán (CĐ/ĐH) |
2 |
1 |
Lương từ 12 - 16 triệu đồng/tháng |
|||||
|
2 |
Kỹ thuật hiện trường (CĐ/ĐH Xây dựng, cầu đường...) |
2 |
|
||||||
|
1 |
Kỹ thuật trắc đạc (CĐ/ĐH đo đạc địa chất, trắc địa...) |
1 |
|
||||||
|
28 |
Công ty CP Đô thị thông minh Việt Nam |
Bất động sản |
30 |
|
15 |
15 |
|
Thực hiện chế độ |
|
|
30 |
Nhân viên kinh doanh bất động sản (CĐ/ĐH QTKD, Marketing, thương mại, kinh tế, kế toán.....) |
15 |
15 |
Lương theo doanh số |
|||||
|
29 |
Công ty Cp Xây dựng và Đầu tư Phát triển Thành Phát |
Bất động sản |
20 |
|
10 |
10 |
|
|
|
|
20 |
Nhân viên tư vấn , chăm sóc khách hàng và bán sàn phẩm bất động sản (TC các khối ngành) |
10 |
10 |
10-20 triệu |
Thực hiện chế độ |
||||
|
30 |
Công ty TNHH Công nghệ truyền thông Tổng lực |
Thiết kế |
8 |
|
7 |
1 |
từ 6-12 triệu tùy theo năng lực |
Thực hiện chế độ |
|
|
2 |
Nhân viên thiết kế Website (ĐH |
2 |
|
||||||
|
2 |
Nhân viên viết bài (ĐH) |
1 |
1 |
||||||
|
3 |
Nhân viên thiết kế đồ họa (ĐH) |
3 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên kinh doanh |
1 |
|
||||||
|
31 |
COCOLAND RIVER RIVER BEACH RESORT & SPA - Chi Nhánh Công ty TNHH Phú Điền |
DV du lịch, nhà hàng, khách sạn |
12 |
|
7 |
5 |
|
|
|
|
1 |
Trưởng phòng kinh doanh (ĐH QTKD, marketing) |
1 |
|
Lương thỏa thuận theo từng vị trí làm việc |
Thực hiện chế độ |
||||
|
1 |
Phó phòng kinh doanh (ĐH QTKD, marketing) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Trưởng bộ phận Lễ tân ( ĐH lễ tân, ngoại ngữ kinh tế, QTKD. Du lịch khách sạn) |
1 |
|
||||||
|
2 |
Trưởng bộ phận nhà hàng |
|
2 |
||||||
|
5 |
Nhân viên phục vụ |
3 |
2 |
||||||
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật bếp ( Sơ cấp) |
1 |
1 |
||||||
|
32 |
Công ty TNHH MTV SX TMVD Nga Vinh |
KD hàng điện máy |
14 |
|
5 |
9 |
|
|
|
|
10 |
Nam/Nữ bán hàng |
5 |
5 |
|
Thực hiện chế độ |
||||
|
2 |
Nữ nhân viên chăm sóc khách hàng |
|
2 |
Lương thỏa thuận |
|||||
|
2 |
Nhân viên kế toán (TC kế toán) |
|
2 |
||||||
|
33 |
Viettel Post Quảng Ngãi |
Bưu cục |
7 |
|
4 |
3 |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên giao dịch tại huyện sơn Tây, Minh Long(Trung cấp các khối ngành) |
1 |
1 |
Lương thỏa thuận |
Thực hiện chế độ |
||||
|
5 |
Nhân viên bán hàng điểm bán tại TP. Q.Ngãi, Đức Phổ, Bình Sơn (Trung cấp các khối ngành) |
3 |
2 |
||||||
|
34 |
|
KD: Mạng, Internet, cap |
10 |
|
10 |
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên kinh doanh(THPT) |
5 |
|
9-15 triệu |
Thực hiện chế độ |
||||
|
5 |
Nhân viên kỹ thuật ( TC điện, điện tử) |
5 |
|
11-15 triệu |
|||||
|
35 |
Công ty TNHH kỹ thuật |
Buôn bán máy móc thiết bị và phụ tùng |
10 |
|
10 |
|
|
|
|
|
5 |
Kỹ thuật cơ điện lạnh ( TC ) |
5 |
|
6-8 triệu |
Thực hiện chế độ |
||||
|
5 |
Kỹ thuật điện dân dụng (TC) |
5 |
|
|
|||||
|
36 |
Công ty TNHH Chế biến gỗ Minh Dương Dung Quất |
Chế biến gỗ |
8 |
|
8 |
|
|
|
|
|
1 |
Trưởng ban CSR(IWAY) (ĐH, ưu tiên tiếng Anh, có kinh nghiệm) |
1 |
|
Lương thỏa thuận theo |
Thực hiện chế độ |
||||
|
1 |
Phó ban CSR(IWAY) (ĐH, ưu tiên tiếng Anh, có kinh nghiệm) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên tập hợp, phân tích tất cả tài liệu liên quan đến sản phẩm(PDOC) (Đại học) |
1 |
|
||||||
|
1 |
Nhân viên tập hợp tất cả tài liệu xác minh để chứng minh cho sản phẩm và cập nhật liên hệ thống của khách hàng( Connect) quan đến sản phẩm(PDOC) (Đại học) |
1 |
|
||||||
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật (Đại học, có kinh nghiệm trong ngành chế biến gỗ) |
2 |
|
||||||
|
2 |
Quản lí sản xuất (Đại học, có kinh nghiệm trong ngành chế biến gỗ) |
2 |
|
||||||
|
37 |
Công ty TNHH Năng Lượng |
Năng lượng |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
Lắp đặt và bảo trì sữa chữa máy lọc nước, máy năng lượng mặt trời, điện nước (có tay nghề) |
3 |
|
Thỏa thuận |
|
||||
|
38 |
Công ty TNHH ĐT&PT Giáo dục Đông Á |
Giáo dục |
19 |
|
9 |
10 |
|
|
|
|
10 |
Chuyên viên tư vấn (CĐ/ĐH) có khả năng sừ dụng tiếng Anh, thành thạo vi tính,giao tiếp tốt |
5 |
5 |
Thỏa thuận |
Thực hiện chế độ |
||||
|
5 |
Giáo viên tiếng Anh (ĐH ngoại ngữ Anh văn) |
2 |
3 |
||||||
|
4 |
Trợ giảng tiếng Anh (ĐH ngoại ngữ Anh văn) |
2 |
2 |
||||||
|
39 |
Công ty TNHH Đức Phú (Chi Nhánh Quảng Ngãi) |
Tư vấn Pháp Luật |
40 |
Nhân viên pháp lý, (CĐ, ĐH Luật) |
20 |
20 |
Lương thỏa thuận |
Thực hiện chế độ |
|
|
40 |
Công ty TNHH MTV QN |
Bảo hiểm nhân thọ |
280 |
|
128 |
136 |
|
|
|
|
1 |
Giám đốc tuyển dụng ( ĐH) |
1 |
|
25 triệu + hiệu quả công việc |
Thực hiện chế độ |
||||
|
2 |
Giám đốc kinh doanh (ĐH) |
1 |
1 |
50 triệu + hiệu quả công việc |
|||||
|
16 |
Trưởng Ban kinh doanh (ĐH/CĐ) |
8 |
8 |
15 triệu + hiệu quả công việc |
|||||
|
8 |
Nhân viên chăm sóc khách hàng (CĐ) |
|
8 |
5 triệu + hiệu quả công việc |
|||||
|
235 |
Nhân viên kinh doanh (THPT) |
113 |
122 |
Theo doanh thu+ sản phẩm |
|||||
|
10 |
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh (CĐ/TC) |
5 |
5 |
4 triệu + hiệu quả công việc |
|||||
|
41 |
Công ty Cổ phần Hóa Chất |
Phân bón NPK |
17 |
|
16 |
1 |
|
|
|
|
10 |
Lao động phổ thông |
10 |
|
6-8 triệu đồng/tháng |
Thực hiện chế độ |
||||
|
5 |
Nhân viên kinh doanh ( CĐ) |
5 |
|
Thỏa thuận |
|||||
|
2 |
Nhân viên vật tư (CĐ) |
1 |
1 |
||||||
|
42 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư TP. Quảng Ngãi. |
Bất động sản |
22 |
|
11 |
11 |
|
|
|
|
2 |
Trưởng phòng kinh doanh (ĐH) |
1 |
1 |
5 triệu/ tháng + hoa hồng |
Thực hiện chế độ |
||||
|
20 |
Nhân viên kinh doanh |
10 |
10 |
3 triệu/ tháng + hoa hồng |
|||||
|
43 |
Công ty TNHH Đầu tư |
Chuyên dự án |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên văn phòng ( CĐ/ĐH) |
|
2 |
Lương thỏa thuận |
Thực hiện chế độ |
||||